Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "người lái" (1)

người lái
Tiếng Anh Cụm từdriver, pilot
Từ vựng của tôi
Cô thuê người lái để đảm bảo an toàn.
She hired a driver to ensure safety.

swap_horiz Từ liên quan "người lái" (4)

máy bay không người lái
Tiếng Anh Danh từdrone / UAV
Từ vựng của tôi
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
thiết bị bay không người lái
Tiếng Anh Cụm từunmanned aerial vehicle (UAV)
Từ vựng của tôi
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
bay không người lái
Tiếng Anh Cụm từunmanned aerial vehicle
Từ vựng của tôi
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
Unmanned aerial vehicles serve for patrol and surveillance.
không người lái
Tiếng Anh Tính từunmanned, autonomous
Từ vựng của tôi
Thiết bị bay không người lái giúp đánh giá thiệt hại từ trên cao.
Unmanned aerial vehicles help assess damage from above.

format_quote Cụm từ "người lái" (10)

Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Ít nhất 10 đài radar cảnh giới đã bị máy bay không người lái đánh trúng.
At least 10 surveillance radar stations were hit by drones.
Người lái xe tăng tốc để vượt qua xe khác.
The driver accelerated to overtake another car.
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
Công an TP Hà Nội bắt đầu thử nghiệm thiết bị bay không người lái.
Hanoi City Police began testing unmanned aerial vehicles.
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
Unmanned aerial vehicles serve for patrol and surveillance.
Thiết bị bay không người lái giúp đánh giá thiệt hại từ trên cao.
Unmanned aerial vehicles help assess damage from above.
Tai nạn xảy ra do sơ suất của người lái xe.
The accident occurred due to the driver's negligence.
Cô thuê người lái để đảm bảo an toàn.
She hired a driver to ensure safety.